đắc chí

Học thuật
Thân thiện
đắc chí

Một người đàn ông cười đắc chí khi nhận được tin vui.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • () Được thỏa mãn điều hằng mong muốn. Trạng thái đạt được nguyện vọng, ước mơ mình luôn theo đuổi.
    • Tỏ ra thích thú, hài lòng, vui sướng một cách lộ đạt được điều mong muốn, thường một thành công hay lợi thế nào đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau khi thắng cuộc, anh ta ngồi rung đùi, cười đắc chí. (Sau khi thắng cuộc, anh ta ngồi rung đùi, cười một cách thỏa mãn, vui sướng.)
    • Đừng nên đắc chí trước những thành công nhỏ. (Đừng nên tỏ ra quá thích thú, hài lòng trước những thành công nhỏ.)
    • Cảnh tiểu nhân đắc chí thật đáng chán. (Cảnh kẻ tiểu nhân tỏ ra vui sướng, thỏa mãn đạt được mục đích thật đáng chán.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đắc chí vênh váo": Tỏ ra đắc chí một cách kiêu ngạo, tự mãn.
    • Chỉ mới chút thành tích nhỏ đã đắc chí vênh váo.
  • "Nét mặt đắc chí": Nét mặt thể hiện sự thỏa mãn, vui sướng đạt được điều đó.
    • Nhìn nét mặt đắc chí của hắn, ai cũng khó chịu.
Biến thể từ gần giống
  • Đắc ý (tính từ): Gần nghĩa với "đắc chí", chỉ sự vừa ý, thỏa mãn đạt được điều mình muốn. Tuy nhiên, "đắc ý" có thể nhấn mạnh sự vừa lòng hơn sự vui sướng lộ liễu.
    • Câu nói đắc ý của ông ta khiến mọi người bật cười.
  • Thỏa chí (tính từ/động từ): Thỏa mãn ý thích, nguyện vọng.
    • Anh ấy đi du lịch cho thỏa chí.
Từ đồng nghĩa
  • Hả: Vui sướng, thỏa mãn (thường khi thấy kẻ mình không ưa gặp điều không hay).
  • Khoái chí: Thích thú, vui vẻ.
  • Thích chí: Vui thích, hài lòng.
  • Mãn nguyện: Được thỏa mãn hoàn toàn nguyện vọng.
Từ trái nghĩa
  • Thất chí: Mất hết chí khí, nản lòng.
  • Chán chường: Chán nản, thất vọng.
  • Uất ức: Tức tối, oan ức trong lòng.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "đắc chí" thường mang sắc thái hơi tiêu cực khi miêu tả niềm vui của người khác, ám chỉ sự vui mừng phần nhỏ nhen, tự mãn hoặc không đáng . Ít dùng để miêu tả chính mình một cách trang trọng.
  • Nghĩa thứ nhất ("() Được thỏa mãn điều hằng mong muốn") ít được dùng trong văn nói hiện đại, thường thấy trong văn chương.
đắc chí

Một người đàn ông cười đắc chí khi nhận được tin vui.

  1. t. 1 (). Được thoả mãn điều hằng mong muốn. 2 Tỏ ra thích thú đạt được điều mong muốn. Rung đùi, cười đắc chí. Tiểu nhân đắc chí.